TanroDictionary Sổ từ

scathing

/ˈskeɪðɪŋ/

Anh
0

scathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scathe; Gay gắt, cay độc, ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scathe.động từEN-VI Dict
  2. Gay gắt, cay độc, ác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was scathing in his criticism.

  2. The critic wrote a scathing review of the play.

  3. scathing criticism

    sự phê bình gay gắt

  4. scathing remarks

    những lời nhận xét cay độc