Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scathe.động từEN-VI Dict
- Gay gắt, cay độc, ác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scathing in his criticism.
-
The critic wrote a scathing review of the play.
-
scathing criticism
sự phê bình gay gắt
-
scathing remarks
những lời nhận xét cay độc