Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của schematise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are schematising the lesson plan.
/skəˈmɑːtɪsɪŋ/
schematising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của schematise.
They are schematising the lesson plan.