Nghĩa tiếng Việt
- Vác; lôi kéo.động từWiktionary
- Chạy (việc lặt vặt).động từWiktionary
- Cuộc hành trình dài và mệt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
I'm exhausted after schlepping those packages around all day.
Tôi mệt sau vác những hộp này cả ngày.
-
I schlepped down to the store for some milk.
Tôi chạy ra tiệm để mua sữa.
-
Sure you can go across town to get that, but it'd be a schlep.
Dĩ nhiên có thể đi khắp thành phố để lấy nó, nhưng sẽ tốn sức quá.