TanroDictionary Sổ từ

scholastic

/skəˈlæstɪk/

Anh
0

scholastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở; Kinh viện; Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở.tính từEN-VI Dict
  2. Kinh viện.tính từEN-VI Dict
  3. Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) trường trung học.tính từEN-VI Dict
  5. Nhà triết học kinh viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children receive a good scholastic education at school.

  2. The debate took a scholastic tone.

  3. Her scholastic answer sounded too formal.

  4. The team won several scholastic football games this year.

  5. He was a scholastic who loved logic.