Nghĩa tiếng Việt
- Nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở.tính từEN-VI Dict
- Kinh viện.tính từEN-VI Dict
- Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) trường trung học.tính từEN-VI Dict
- Nhà triết học kinh viện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children receive a good scholastic education at school.
-
The debate took a scholastic tone.
-
Her scholastic answer sounded too formal.
-
The team won several scholastic football games this year.
-
He was a scholastic who loved logic.