Nghĩa tiếng Việt
- Giờ học, giờ lên lớp.danh từEN-VI Dict
- Những năm còn đi học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please be quiet during school-time.
-
She remembers her school-time fondly.
/ˈskuːlˈtɑɪm/
school-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ học, giờ lên lớp; Những năm còn đi học.
Please be quiet during school-time.
She remembers her school-time fondly.