TanroDictionary Sổ từ

schoolmaster

/ˈskuːlmɑːstə(r)/

Anh
0

schoolmaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy giáo, giáo viên; nhà giáo; Hiệu trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy giáo, giáo viên; nhà giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The schoolmaster spoke with a calm voice.

  2. The schoolmaster checked our homework first.