TanroDictionary Sổ từ

scimiter

/ˈsaɪˌmaɪtə/

Anh
0

scimiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh mã tấu, thanh đại đao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh mã tấu, thanh đại đao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cleaned the scimiter carefully after practice.