TanroDictionary Sổ từ

scintillation

/ˌsɪntəlˈeɪʃən/

Anh
0

scintillation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhấp nháy, sự lấp lánh; Tia ánh lên, tia lửa; Lời nói sắc sảo, lời ứng đối sắc sảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhấp nháy, sự lấp lánh.danh từEN-VI Dict
  2. Tia ánh lên, tia lửa.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói sắc sảo, lời ứng đối sắc sảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city lights showed a soft scintillation.

  2. A brief scintillation came from the glass.

  3. Her scintillation made the debate lively.