TanroDictionary Sổ từ

scion

/ˈsaɪən/

Anh
0

scion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồi, mầm (cây); Con cháu; con dòng cháu giống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi, mầm (cây).danh từEN-VI Dict
  2. Con cháu; con dòng cháu giống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scion grew from the branch this spring.

  2. He is the scion of a farming family.