TanroDictionary

scission

/ˈsɪʒən/

Anh
0

scission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt; Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scission was clean and quick.

  2. The group faced a scission after the vote.