Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt.danh từEN-VI Dict
- Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scission was clean and quick.
-
The group faced a scission after the vote.
/ˈsɪʒən/
scission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt; Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.
The scission was clean and quick.
The group faced a scission after the vote.