Nghĩa tiếng Việt
- Bà đỡ có giấy chứng nhận của Nhà nước (State Certified Midwife).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used scm in the letter.
/ˈskem/
scm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà đỡ có giấy chứng nhận của Nhà nước (State Certified Midwife).
He used scm in the letter.