Nghĩa tiếng Việt
- Chân đèn, đế nến.danh từEN-VI Dict
- Chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường.danh từEN-VI Dict
- Cái đầu, chỏm đầu.danh từEN-VI Dict
- Công sự nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Nơi trú ẩn; bình phong.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) đắp công sự nhỏ chođộng từEN-VI Dict
- bảo vệ bằng công sự nhỏ.động từEN-VI Dict
- Phạt không cho uống bia (đại học Ôc-phớt).động từEN-VI Dict
- Phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle sat on a small sconce.
-
They placed a lamp in the wall sconce.
-
He rubbed his sconce after the bump.
-
The soldiers built a small sconce nearby.
-
The trees gave us a good sconce from wind.