TanroDictionary Sổ từ

sconce

/ˈskɑːnts/

Anh
0

sconce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân đèn, đế nến; Chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường; Cái đầu, chỏm đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân đèn, đế nến.danh từEN-VI Dict
  2. Chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường.danh từEN-VI Dict
  3. Cái đầu, chỏm đầu.danh từEN-VI Dict
  4. Công sự nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Nơi trú ẩn; bình phong.danh từEN-VI Dict
  6. , (quân sự) đắp công sự nhỏ chođộng từEN-VI Dict
  7. bảo vệ bằng công sự nhỏ.động từEN-VI Dict
  8. Phạt không cho uống bia (đại học Ôc-phớt).động từEN-VI Dict
  9. Phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The candle sat on a small sconce.

  2. They placed a lamp in the wall sconce.

  3. He rubbed his sconce after the bump.

  4. The soldiers built a small sconce nearby.

  5. The trees gave us a good sconce from wind.