TanroDictionary Sổ từ

scopiform

/ˈskəʊpɪfɔː(r)m/

Anh
0

scopiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insect had a scopiform body hair pattern.