Nghĩa tiếng Việt
- Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect had a scopiform body hair pattern.
/ˈskəʊpɪfɔː(r)m/
scopiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).
The insect had a scopiform body hair pattern.