Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scornđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They scorns the data carefully.
/skˈɔːnz/
scorns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scorn.
They scorns the data carefully.