TanroDictionary Sổ từ

scorns

/skˈɔːnz/

Anh
0

scorns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scorn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scornđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They scorns the data carefully.