Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scotch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was scotching the rumor with facts.
/skˈɒtʃɪŋ/
scotching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scotch.
He was scotching the rumor with facts.