TanroDictionary

scourge

/skɜːdʒ/

Anh
0

scourge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc; Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Cái roi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Cái roi.danh từEN-VI Dict
  4. Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.động từEN-VI Dict
  5. Đánh bằng roi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress can be a scourge on young students.

  2. War is often called the scourge of humanity.

  3. The rider used a scourge to guide the horse.

  4. The long winter scourged the small village.

  5. He would scourge the floor until it shone.