Nghĩa tiếng Việt
- Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy.danh từEN-VI Dict
- Sự cào bới.danh từEN-VI Dict
- Sự quờ quạng (tìm vật gì).danh từEN-VI Dict
- Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy.động từEN-VI Dict
- Cào, bới.động từEN-VI Dict
- Quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...).động từEN-VI Dict
- Scrabble.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His scrabble was hard to read on the note.
-
I saw a scrabble in the soft dirt.
-
There was a quick scrabble under the sofa.
-
She scrabbled her name onto the paper.
-
The dog scrabbled at the closed door.