TanroDictionary Sổ từ

scrabble

/ˈskræbl/

Anh
0

scrabble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy; Sự cào bới; Sự quờ quạng (tìm vật gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cào bới.danh từEN-VI Dict
  3. Sự quờ quạng (tìm vật gì).danh từEN-VI Dict
  4. Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy.động từEN-VI Dict
  5. Cào, bới.động từEN-VI Dict
  6. Quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...).động từEN-VI Dict
  7. Scrabble.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His scrabble was hard to read on the note.

  2. I saw a scrabble in the soft dirt.

  3. There was a quick scrabble under the sofa.

  4. She scrabbled her name onto the paper.

  5. The dog scrabbled at the closed door.