Nghĩa tiếng Việt
- Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).danh từEN-VI Dict
- Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).động từEN-VI Dict
- Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Cất cánh.động từEN-VI Dict
- Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).động từEN-VI Dict
- Bác (trứng).động từEN-VI Dict
- Đổi tần số (ở rađiô... ) để không ai nghe trộm được.động từEN-VI Dict
- Chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn.động từEN-VI Dict
- , ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a scramble across the rocky field.
-
The scramble on the hill was very rough.
-
There was a scramble for the best seats.
-
We scramble over the stones to reach the lake.
-
Many people scramble for a living in this city.