TanroDictionary

scran

/skran/

Anh
0

scran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức ăn; đồ ăn vụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn; đồ ăn vụn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They shared simple scran after the hike.