TanroDictionary Sổ từ

scrapper

/ˈskræpɜː/

Anh
0

scrapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ẩu đả, người thích ẩu đả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ẩu đả, người thích ẩu đả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scrapper never backed down in a fight.