Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.tính từEN-VI Dict
- Tiếng sột soạt (của ngòi bút).danh từEN-VI Dict
- Sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Vạch xuất phát (trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
- Sự gãi, sự cào.danh từEN-VI Dict
- Bệnh nẻ (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig).danh từEN-VI Dict
- Scratch race.danh từEN-VI Dict
- Cào, làm xước da.động từEN-VI Dict
- Thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Nạo kèn kẹt, quẹt.động từEN-VI Dict
- gạch xoá đi.động từEN-VI Dict
- Viết nguệch ngoạc.động từEN-VI Dict
- Gãi.động từEN-VI Dict
- Bới, tìm.động từEN-VI Dict
- Dành dụm, tằn tiện.động từEN-VI Dict
- Xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua... ); rút lui (khỏi cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
- Old Scratch quỷ sứ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to find a scratch group now.
-
I heard a scratch as the pen moved.
-
She only got a small scratch on her arm.
-
The runners waited at the scratch line.
-
A scratch on my arm started to itch.