TanroDictionary

scratch

/skrætʃ/

Anh
0

scratch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa; Tiếng sột soạt (của ngòi bút); Sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.tính từEN-VI Dict
  2. Tiếng sột soạt (của ngòi bút).danh từEN-VI Dict
  3. Sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ.danh từEN-VI Dict
  4. Vạch xuất phát (trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
  5. Sự gãi, sự cào.danh từEN-VI Dict
  6. Bệnh nẻ (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  7. Bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig).danh từEN-VI Dict
  8. Scratch race.danh từEN-VI Dict
  9. Cào, làm xước da.động từEN-VI Dict
  10. Thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề).động từEN-VI Dict
  11. Nạo kèn kẹt, quẹt.động từEN-VI Dict
  12. gạch xoá đi.động từEN-VI Dict
  13. Viết nguệch ngoạc.động từEN-VI Dict
  14. Gãi.động từEN-VI Dict
  15. Bới, tìm.động từEN-VI Dict
  16. Dành dụm, tằn tiện.động từEN-VI Dict
  17. Xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua... ); rút lui (khỏi cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
  18. Old Scratch quỷ sứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to find a scratch group now.

  2. I heard a scratch as the pen moved.

  3. She only got a small scratch on her arm.

  4. The runners waited at the scratch line.

  5. A scratch on my arm started to itch.