Nghĩa tiếng Việt
- Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).DEN-VI Dict
- Gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (về ngòi bút).DEN-VI Dict
- Linh tinh, hỗn tạp (nhóm người... ).DEN-VI Dict
- Dặm; ngứa, làm ngứa; làm xước da.DEN-VI Dict
- Có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a scratchili note on the page.
-
The pen moved scratchili across the paper.
-
The scratchili group had no clear leader.
-
The wool sweater scratchili my neck.
-
The record played scratchili on the old player.