Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scratchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scratched his arm on the fence.
/skrætʃt/
scratched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scratch.
He scratched his arm on the fence.