Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sự lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (của ngòi bút khi viết).danh từEN-VI Dict
- Sự linh tinh, sự hỗn tạp (nhóm người... ).danh từEN-VI Dict
- Sự dặm; sự ngứa, làm ngứa; tình trạng làm xước da.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scratchiness of her drawing made it hard to read.
-
The scratchiness of the pen annoyed him.
-
The scratchiness of the crowd slowed the plan.
-
The scratchiness of the cloth irritated my skin.
-
The guitar had a scratchiness when tuned badly.