TanroDictionary Sổ từ

screamer

/ˈskrimɜː/

Anh
0

screamer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay kêu thét; Chim én; Chuyện tức cười, người làm tức cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay kêu thét.danh từEN-VI Dict
  2. Chim én.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện tức cười, người làm tức cười.danh từEN-VI Dict
  4. Cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo).danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) dấu chấm than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The screamer woke everyone in the house.

  2. A screamer flew over the lake.

  3. The play was a screamer from start to finish.

  4. The sunset was a screamer tonight.

  5. The headline was a screamer on the front page.