TanroDictionary

screaming

/ˈskrimin/

Anh
0

screaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của scream; La lên, thét lên, thất thanh; Tức cười, làm cười phá lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của screamđộng từEN-VI Dict
  2. La lên, thét lên, thất thanh.tính từEN-VI Dict
  3. Tức cười, làm cười phá lên.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của screamđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The child was screaming for help.

  2. The screaming child woke everyone up.

  3. The play was a screaming farce from start to finish.

  4. a screaming farce

    trò hề làm mọi người cười phá lên