Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của screamđộng từEN-VI Dict
- La lên, thét lên, thất thanh.tính từEN-VI Dict
- Tức cười, làm cười phá lên.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của screamđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The child was screaming for help.
-
The screaming child woke everyone up.
-
The play was a screaming farce from start to finish.
-
a screaming farce
trò hề làm mọi người cười phá lên