Nghĩa tiếng Việt
- Bình phong, màn che.danh từEN-VI Dict
- Màn, tấm chắn.danh từEN-VI Dict
- Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo... ).danh từEN-VI Dict
- Màn ảnh, màn bạc.danh từEN-VI Dict
- Cái sàng (để sàng than... ).danh từEN-VI Dict
- Che chở, che giấu.động từEN-VI Dict
- Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.động từEN-VI Dict
- Giần, sàng, lọc (than... ).động từEN-VI Dict
- Nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người).động từEN-VI Dict
- Được chiếu (phim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A large screen of trees blocked our view.
-
The new electric screen is very bright and clear.
-
The notice was posted on the screen.
-
They watched a movie on the panoramic screen.
-
The screen caught the larger pieces.