TanroDictionary

screen

/skriːn/

Anh
0

screen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình phong, màn che; Màn, tấm chắn; Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình phong, màn che.danh từEN-VI Dict
  2. Màn, tấm chắn.danh từEN-VI Dict
  3. Bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo... ).danh từEN-VI Dict
  4. Màn ảnh, màn bạc.danh từEN-VI Dict
  5. Cái sàng (để sàng than... ).danh từEN-VI Dict
  6. Che chở, che giấu.động từEN-VI Dict
  7. Chắn, che; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim.động từEN-VI Dict
  8. Giần, sàng, lọc (than... ).động từEN-VI Dict
  9. Nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người).động từEN-VI Dict
  10. Được chiếu (phim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large screen of trees blocked our view.

  2. The new electric screen is very bright and clear.

  3. The notice was posted on the screen.

  4. They watched a movie on the panoramic screen.

  5. The screen caught the larger pieces.