Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của screenđộng từEN-VI Dict
- Được chắn; được che; được sàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard screened the crowd at the gate.
-
The screened porch stayed cool.
/ˈskrind/
screened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của screen; Được chắn; được che; được sàng.
The guard screened the crowd at the gate.
The screened porch stayed cool.