TanroDictionary Sổ từ

screen off

/skrˈiːn ˈɒf/

Anh
0

screen off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách biệt một phần căn phòng bằng thứ gì đó như rèm, bình phong, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách biệt một phần căn phòng bằng thứ gì đó như rèm, bình phong, v.v..động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We screened off the area where we had the discussion from the rest of the meeting.