Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scribbleđộng từEN-VI Dict
- Chữ viết vội vàng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của scribbleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was scribbling ideas on paper.
-
His scribbling was hard to read.