TanroDictionary Sổ từ

scribbling-diary

/ˈskrɪblinˈdɑɪəri/

Anh
0

scribbling-diary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ ghi chép lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ ghi chép lặt vặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He saved ideas in a scribbling-diary.