TanroDictionary Sổ từ

scribbling-paper

/ˈskrɪblinˈpeɪpɜː/

Anh
0

scribbling-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy nháp, giấy để ghi chép vội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy nháp, giấy để ghi chép vội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I wrote the note on scribbling-paper.