Nghĩa tiếng Việt
- Giấy nháp, giấy để ghi chép vội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I wrote the note on scribbling-paper.
/ˈskrɪblinˈpeɪpɜː/
scribbling-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy nháp, giấy để ghi chép vội.
I wrote the note on scribbling-paper.