Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scudđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gray clouds scuds over the hills quickly.
/skˈʌdz/
scuds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scud.
Gray clouds scuds over the hills quickly.