TanroDictionary

scuff

/skʌf/

Anh
0

scuff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Scruff; Chỗ trầy da, chỗ xơ ra; Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Scruff.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ trầy da, chỗ xơ ra.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.danh từEN-VI Dict
  4. Dép không đế (đi trong nhà).danh từEN-VI Dict
  5. Cào (đất... ) bằng chân.động từEN-VI Dict
  6. Làm trầy (da... ), làm xơ ra.động từEN-VI Dict
  7. Chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua).động từEN-VI Dict
  8. Kéo lê (chân).động từEN-VI Dict
  9. Làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân.động từEN-VI Dict
  10. Đi lê chân, kéo lê chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a scuff on the back of his shoe.

  2. The fall left a small scuff on her knee.

  3. I heard the scuff of shoes in the hall.

  4. He wore soft scuffs around the house.

  5. The goat scuffed the dirt with its hoof.