Nghĩa tiếng Việt
- Scruff.danh từEN-VI Dict
- Chỗ trầy da, chỗ xơ ra.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.danh từEN-VI Dict
- Dép không đế (đi trong nhà).danh từEN-VI Dict
- Cào (đất... ) bằng chân.động từEN-VI Dict
- Làm trầy (da... ), làm xơ ra.động từEN-VI Dict
- Chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua).động từEN-VI Dict
- Kéo lê (chân).động từEN-VI Dict
- Làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân.động từEN-VI Dict
- Đi lê chân, kéo lê chân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a scuff on the back of his shoe.
-
The fall left a small scuff on her knee.
-
I heard the scuff of shoes in the hall.
-
He wore soft scuffs around the house.
-
The goat scuffed the dirt with its hoof.