TanroDictionary Sổ từ

scullion

/ˈskəljən/

Anh
0

scullion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ bếp, người rửa bát đĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ bếp, người rửa bát đĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scullion washed dishes after the meal.