TanroDictionary

scumble

/ˈskəmbəl/

Anh
0

scumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sơn đè lên để cải màu; lớp sơn đè lên để cải màu; Sự day; Sơn đè lên để làm cải màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sơn đè lên để cải màu; lớp sơn đè lên để cải màu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự day.danh từEN-VI Dict
  3. Sơn đè lên để làm cải màu.động từEN-VI Dict
  4. Day.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painter added a scumble to soften the color.

  2. A light scumble gave the wall a cloudy look.

  3. She stumbled the surface to change the tone.

  4. The team had to scumble the system.