TanroDictionary Sổ từ

scuttle-butt

/ˈskətəlˈbət/

Anh
0

scuttle-butt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) (như) scuttle-cask; Vòi uống nước (trên boong tàu); , (thông tục) lời đồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đựng nước ngọt (trên boong tàu) (như) scuttle-cask.danh từEN-VI Dict
  2. Vòi uống nước (trên boong tàu).danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) lời đồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scuttle-butt near the deck was empty.

  2. He drank from the scuttle-butt after work.

  3. The scuttle-butt spread quickly through the town.