TanroDictionary Sổ từ

scything

/sˈaɪθɪŋ/

Anh
0

scything là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scythe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scythe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is scything the tall grass.