Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi biển.danh từEN-VI Dict
- Chuyến đi biển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Seafaring kept him away from home for months.
-
He spent his life as a seafaring man.
-
seafaring man
người đi biển, thuỷ thủ