TanroDictionary

sealed

/ˈsild/

Anh
0

sealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seal; Kín khít; được bịt kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sealđộng từEN-VI Dict
  2. Kín khít; được bịt kín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sealed the envelope before leaving.

  2. The sealed jar kept the food fresh.