Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sealđộng từEN-VI Dict
- Kín khít; được bịt kín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sealed the envelope before leaving.
-
The sealed jar kept the food fresh.
/ˈsild/
sealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seal; Kín khít; được bịt kín.
She sealed the envelope before leaving.
The sealed jar kept the food fresh.