TanroDictionary Sổ từ

sealer

/ˈsiːlə(r)/

Anh
0

sealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người áp triện, người đóng dấu; Người săn chó biển; tàu săn chó biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người áp triện, người đóng dấu.danh từEN-VI Dict
  2. Người săn chó biển; tàu săn chó biển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sealer stamped the letter quickly.

  2. A sealer crossed the cold northern waters.