Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của seamđộng từEN-VI Dict
- Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat was seamed with neat stitches.
-
The seamed dress fit her well.
/siːmd/
seamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seam; Có một đường khâu nói, có nhiều đường khâu nối.
The coat was seamed with neat stitches.
The seamed dress fit her well.