Nghĩa tiếng Việt
- Người rút ra khỏi (tổ chức... ), người xin ly khai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seceder left the group last year.
/sɪˈsidɜː/
seceder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rút ra khỏi (tổ chức... ), người xin ly khai.
The seceder left the group last year.