TanroDictionary Sổ từ

secluded

/sɪˈkluːdɪd/

Anh
0

secluded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của seclude; Hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm; Ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của secludeđộng từEN-VI Dict
  2. Hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm.tính từEN-VI Dict
  3. Ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They secluded themselves in the cabin for days.

  2. Their secluded house sat deep in the woods.

  3. He chose a secluded life away from crowds.