TanroDictionary Sổ từ

seconder

/ˈsekəndə(r)/

Anh
0

seconder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tán thành (một đề nghị, quyết định ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tán thành (một đề nghị, quyết định ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was the seconder of the proposal.