Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của secure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is securing the window before rain.
/səˈkjɔːrɪŋ/
securing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của secure.
He is securing the window before rain.