Nghĩa tiếng Việt
- Cho thuốc mê.động từEN-VI Dict
- Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor will sedate the patient before surgery.
-
He stayed sedate during the long wait.
/sɪˈdeɪt/
sedate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuốc mê; Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).
The doctor will sedate the patient before surgery.
He stayed sedate during the long wait.