TanroDictionary Sổ từ

sedate

/sɪˈdeɪt/

Anh
0

sedate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuốc mê; Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho thuốc mê.động từEN-VI Dict
  2. Bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor will sedate the patient before surgery.

  2. He stayed sedate during the long wait.