Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine caused light sedation and calm.
/sɪˈdeɪʃn/
sedation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc).
The medicine caused light sedation and calm.