TanroDictionary Sổ từ

sedge

/sedʒ/

Anh
0

sedge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cói túi; Bãi cói túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cói túi.danh từEN-VI Dict
  2. Bãi cói túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sedge grew thick along the wet path.

  2. The field was covered with sedge.