/ˈsidˌtɑɪm/
seedtime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùa gieo hạt.
Seedtime is best after the first rain.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm